cổ nhân

Học thuật
Thân thiện
cổ nhân

Cổ nhân thường mặc trang phục truyền thống và sống trong những ngôi nhà gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đời xưa, người thời cổ đại: Chỉ những người sốngcác thời đại rất xa xưa trong quá khứ, thường được nhắc đến với sự khôn ngoan, kinh nghiệm hoặc để chỉ chung tổ tiên, tiền nhân.
    • dụ: Cổ nhân câu "uống nước nhớ nguồn" để dạy chúng ta về lòng biết ơn.
  2. Tính từ (cách dùng ít phổ biến hơn):

    • Chất phác, giản dị, còn giữ nếp sống xưa: Chỉ tính cách hoặc lối sống mộc mạc, đơn giản, không cầu kỳ, theo kiểu cách của người xưa.
    • dụ: Ông lão trong làng sống rất cổ nhân, chẳng màng đến những tiện nghi hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sách vở cổ nhân để lại kho tàng tri thức quý giá. (Sách vở người xưa để lại kho tàng tri thức quý giá.)
    • Chúng ta nên học tập đức tính kiên nhẫn của cổ nhân. (Chúng ta nên học tập đức tính kiên nhẫn của người xưa.)
  • Tính từ:

    • Cách ăn mặc của ấy thật cổ nhân, toàn áo ba, khăn đóng. (Cách ăn mặc của ấy thật chất phác kiểu xưa, toàn áo ba, khăn đóng.)
    • Lối suy nghĩ cổ nhân ấy đôi khi không còn phù hợp với xã hội hiện đại. (Lối suy nghĩ chất phác kiểu ấy đôi khi không còn phù hợp với xã hội hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời cổ nhân dạy" / "Lời dạy của cổ nhân": Thường dùng để chỉ những bài học, châm ngôn, triết lý được truyền lại từ người xưa, mang tính răn dạy, kinh nghiệm sống.

    • Anh ấy luôn ghi nhớ lời cổ nhân dạy " công mài sắt, ngày nên kim". (Anh ấy luôn ghi nhớ lời người xưa dạy " công mài sắt, ngày nên kim".)
  • "Theo gương cổ nhân": Học tập làm theo tấm gương của người xưa.

    • Muốn thành công trong sự nghiệp, anh phải biết theo gương cổ nhân kiên trì phấn đấu. (Muốn thành công trong sự nghiệp, anh phải biết theo gương người xưa kiên trì phấn đấu.)
Biến thể từ liên quan
  • Tiền nhân: Danh từ, cũng có nghĩangười đời trước, tổ tiên, nhưng thường nhấn mạnh hơn đến những người công lao, sáng lập.
  • Cổ đại: Tính từ, thuộc về thời xa xưa trong lịch sử ( dụ: văn minh cổ đại).
  • Cổ phong: Tính từ, chỉ phong cách, kiểu cách xưa ( dụ: kiến trúc cổ phong).
  • Người xưa: Cụm từ đồng nghĩa phổ biến dễ hiểu hơn với nghĩa danh từ của "cổ nhân".
Từ đồng nghĩa
  • Người xưa: (Danh từ) Người sốngthời đại trước.
  • Tiền bối: (Danh từ) Người đi trước, thường trong một lĩnh vực nào đó, có thể không quá xa xưa.
  • Tổ tiên: (Danh từ) Ông bà, cha mẹ những người thuộc các thế hệ trước trong một dòng họ.
Từ trái nghĩa
  • Người nay: (Danh từ) Người sốngthời hiện tại.
  • Hiện đại: (Tính từ) Thuộc về thời đại ngày nay, tiên tiến, tân thời (trái nghĩa với nghĩa tính từ "cổ nhân").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ôn cố tri tân": Ôn lại chuyện xưa để biết chuyện mới. Thường dùng để nhấn mạnh việc học hỏi từ lịch sử, từ cổ nhân.
  • "Cổ nhân vị ngã": (Thành ngữ Hán Việt) Người xưa đã thay ta (nghĩ, làm). Dùng để chỉ việc người xưa đã kinh nghiệm, đã trải qua những điều tương tự.
cổ nhân

Cổ nhân thường mặc trang phục truyền thống và sống trong những ngôi nhà gỗ.

  1. dt. (H. cổ: xưa; nhân: người) Người đời xưa: Không quên lời dạy của cổ nhân. // tt. Chất phác; theo kiểu cổ: cụ nhà tôi còn cổ nhân lắm.

Từ chứa "cổ nhân"